Examples of using Fan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Em cũng là fan của Whole Foods.
Lượng tăng fan/ follower.
Xin chúc mừng fan của cả hai nhóm.
Đang phát Ném fan khỏi sân khấu.
Thực ra tôi là fan của anh ấy nên tôi đã rất vui.
Hãy fan Facebook của bạn cảm thấy đặc biệt.
Bài trướcXem ai là fan‘ ruột' của bạn trên Facebook?
Em là fan Taylor Swift từ rất lâu rồi.
Bạn là fan của Maxi váy?
Họ còn là fan của các chương trình game show như Jeopardy!
Các anh đều là fan của tôi?".
Bạn là fan của series“ Left 4 dead”?
Nếu bạn là fan của âm nhạc thì có tin vui cho bạn.
Fan bóng đá đã sẵn sàng chưa?
Tuyển member là fan real madrid nè!!!
Nếu bạn là fan của âm nhạc thì có tin vui cho bạn.
Fan của FC Bayern.
Em là fan Taylor Swift từ rất lâu rồi.
Nếu bạn là fan của âm nhạc thì có tin vui cho bạn.
Bạn là fan của bộ môn nghệ thuật thứ 7?
