Examples of using Fanny in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bên cạnh, Owen nhỏ tiếng đến không thể nhỏ tiếng hơn mà nói với Fanny:“ Tôi thật sự cảm thấy chúng ta có hơi ngáng đường.”.
quay đầu hỏi Fanny:“ Fanny, đến bữa tối chưa?”.
Và dù sao”, giọng Fanny dỗ dành,“ thì việc có một hay hai người đàn ông ngoài Henry chẳng phải cái gì đau đớn hay khó chịu.
Fanny luôn bận rộn với công việc ở cửa hiệu
Sâu Fanny được phát hiện trong đa số các cuộc tấn công được thực hiện bởi nhóm Equation.
Một gói fanny để mang hộ chiếu
Sự kém tự tin của Fanny vào khả năng của mình là rõ ràng
Mỗi chân của Fanny có 7 mức độ chuyển động giúp nó đi tới,
Nếu bạn thèm các tiện ích trong fanny pack, xem xét nhận được một vest đa bỏ túi du lịch để thay thế.
Ngoài các cửa hàng kem Fanny tôi có thể mua được sản phẩm của Fanny tại đâu?
Không chỉ làm bạn trông là một phần của một khách du lịch, một gói fanny thường pickings dễ dàng cho một tên trộm.
Không chỉ làm bạn trông là một phần của một khách du lịch, một gói fanny thường pickings dễ dàng cho một tên trộm.
Martha, gầy và đẹp, đôi mắt nâu cô nhìn Fanny với vẻ bướng bỉnh cũng gần bằng Lettie.
một gói fanny thường pickings dễ dàng cho một tên trộm.
cầm tay Fanny, hơi bóp mạnh.
Thương hiệu kem Fanny xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1995,
Đây là lúc bà nhận tên chồng và trở thành Fanny Edelman.[ 1] Bernardo đã báo cáo cho báo Nueva España,
Vào tháng 1 năm 1822, Emma 13 tuổi và em gái Fanny của cô đã được mẹ của họ đưa đi học một năm tại trường của bà Mayer tại Greville House,
ngôi nhà của Fanny Perrier, người tình của Thẩm phán Edward( Ned) McGowan.
Một sân khấu và diễn viên điện ảnh cũng như một ca sĩ opera, ông thực hiện trong bản gốc Broadway sản xuất của Fanny và được đề cử cho giải Oscar cho công việc của mình trong bộ phim 1930 Rogue Song.