FANTA in English translation

Examples of using Fanta in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sprite, và Fanta cũng phổ biến.
Sprite, and Fanta are also popular.
Sprite, và Fanta cũng phổ biến.
Sprite, and Fanta are also popular.
các quán cà phê Pháp có món đồ uống Orangina thay vì Fanta và món này lại có sức hút đặc biệt đối với trẻ, những chi tiết như thế chính là điều sẽ gắn bó với chúng rất lâu sau khi kỳ nghỉ kết thúc”.
differently,” explains James,“through consumption for example: the way that French cafes have Orangina instead of Fanta is fascinating to kids, and details like that will sick with them for long after the holiday ends.
các quán cà phê Pháp có món đồ uống Orangina thay vì Fanta và món này lại có sức hút đặc biệt đối với trẻ, những chi tiết như thế chính là điều sẽ gắn bó với chúng rất lâu sau khi kỳ nghỉ kết thúc”.
the world differently:"Through consumption for example: the way that French cafes have Orangina instead of Fanta is fascinating to kids, and details like that will stick with them for long after the holiday ends.".
các quán cà phê Pháp có món đồ uống Orangina thay vì Fanta và món này lại có sức hút đặc biệt đối với trẻ, những chi tiết như thế chính là điều sẽ gắn bó với chúng rất lâu sau khi kỳ nghỉ kết thúc”.
differently,” explains James,“through consumption for example: the way that French cafes have Orangina instead of Fanta is fascinating to kids, and details like that will stick with them for long after the holiday ends.”.
Fanta tiến hành nghiên cứu sau tiến sĩ tại Viện của Phóng xạ
Fanta undertook post-doctoral research at the Institute of Radiation and Environment in Munich, Germany(1974- 76),
Nhưng Fanta này….
There is the fanta….
Gửi bởi fanta.
Posted by Fanta.
Fanta, có lẽ?
Fanta, maybe?
Nếu uống Fanta thì sao?
When I drink Fanta…?
Nếu uống Fanta thì sao?
Do you want to drink Fanta?
Hương liệu Coke, Fanta, Sprite.
Coke, Fanta and Sprite.
Fanta được phát minh vào thời Đức Quốc xã.
Fanta was invented in Nazi Germany.
Phát hành kỷ niệm 75 năm của Fanta tại Đức.
Th anniversary release of Fanta in Germany.
Faygo là gì? Đó là Fanta của người da trắng?
That's white people Fanta. What's Faygo?
Đó là Fanta của người da trắng. Faygo là gì?
That's white people Fanta. What's Faygo?
Fanta là một thương hiệu thuộc sở hữu của Coca Cola.
Fanta is a brand owned by Coca Cola company.
Estelle Fanta Swaray được sinh ra tại Hammersmith, London, Anh.
Estelle Fanta Swaray was born in Hammersmith, London, England.
Các thương hiệu như Amazon, Fanta và Bing sử dụng màu cam.
Brands like Amazon, Fanta and Bing use the color orange.
Năm 1941, Fanta lần đầu tiên ra mắt trên thị trường Đức.
In 1941, Fanta debuted on the German market.
Results: 173, Time: 0.0164

Top dictionary queries

Vietnamese - English