Examples of using Fanta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sprite, và Fanta cũng phổ biến.
Sprite, và Fanta cũng phổ biến.
các quán cà phê Pháp có món đồ uống Orangina thay vì Fanta và món này lại có sức hút đặc biệt đối với trẻ, những chi tiết như thế chính là điều sẽ gắn bó với chúng rất lâu sau khi kỳ nghỉ kết thúc”.
các quán cà phê Pháp có món đồ uống Orangina thay vì Fanta và món này lại có sức hút đặc biệt đối với trẻ, những chi tiết như thế chính là điều sẽ gắn bó với chúng rất lâu sau khi kỳ nghỉ kết thúc”.
các quán cà phê Pháp có món đồ uống Orangina thay vì Fanta và món này lại có sức hút đặc biệt đối với trẻ, những chi tiết như thế chính là điều sẽ gắn bó với chúng rất lâu sau khi kỳ nghỉ kết thúc”.
Fanta tiến hành nghiên cứu sau tiến sĩ tại Viện của Phóng xạ
Nhưng Fanta này….
Gửi bởi fanta.
Fanta, có lẽ?
Nếu uống Fanta thì sao?
Nếu uống Fanta thì sao?
Hương liệu Coke, Fanta, Sprite.
Fanta được phát minh vào thời Đức Quốc xã.
Phát hành kỷ niệm 75 năm của Fanta tại Đức.
Faygo là gì? Đó là Fanta của người da trắng?
Đó là Fanta của người da trắng. Faygo là gì?
Fanta là một thương hiệu thuộc sở hữu của Coca Cola.
Estelle Fanta Swaray được sinh ra tại Hammersmith, London, Anh.
Các thương hiệu như Amazon, Fanta và Bing sử dụng màu cam.
Năm 1941, Fanta lần đầu tiên ra mắt trên thị trường Đức.