Examples of using Farhad in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông chủ Farhad Moshiri của Everton.
Viết bởi Farhad Mirza.
Viết bởi Judy Illes và Farhad R. Udwadia.
Đó là điều Farhad trước đây thường nghĩ.
Theo một câu chuyện, Farhad là một hoàng tử.
Cùng với con trai tôi Farhad, chúng tôi chạy vào rừng.
Farhad nói rằng đã lâu rồi anh không có gì làm.
Tên cô ấy là Jess, Farhad. Cô gái là ai thế?
Anh là Farhad Nafisi, một thành viên của đoàn đại biểu Iran.
nước mắt Farhad này tách ra.
Nghe tin giả này, Farhad gieo mình từ đỉnh núi xuống và chết.
Dưới đây là bài viết của Farhad Manjoo trên tờ The New York Times.
Nghe tin giả này, Farhad gieo mình từ đỉnh núi xuống và chết.
Cám ơn anh. Farhad nói rằng đã lâu rồi anh không có gì làm.
Cám ơn anh. Farhad nói rằng đã lâu rồi anh không có gì làm.
Dưới đây là bài viết của Farhad Manjoo trên tờ The New York Times.
Cái chết của Shirin khiến Farhad đau buồn
Câu chuyện kể rằng một hoàng tử tên là Farhad đã yêu sâu đậm người con gái tên Shirin.
Câu chuyện kể rằng một hoàng tử tên là Farhad đã yêu sâu đậm người con gái tên Shirin.
Phải mất cả ngày để điều chỉnh nó", theo phóng viên Farhad Manjoo của The New York Times.