Examples of using Farook in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Người bạn của Thalasinos là Kuuleme Stephens nói với Associated Press rằng bà có dịp thăm ông lúc ông đang làm việc với Farook và ông mời bà tham gia cuộc tranh luận, lớn tiếng tuyên bố rằng Farook“ không chịu đồng ý rằng Hồi Giáo không phải là một tôn giáo hòa bình”.
mối quan hệ giữa cô ta và người bạn đời là Syed Rizwan Farook, gồm có tấm ảnh lễ đính hôn, email và cả việc chuyển giao tài chánh giữa hai người.
khi FBI yêu cầu người khổng lồ Cupertino mở khóa iPhone của tay bắn súng khủng bố Syed Rizwan Farook- một yêu cầu mà nhà sản xuất các thiết bị iDevice đã phản đối gay gắt.
Chính phủ hiện đã truy cập thành công dữ liệu được lưu trữ trên iPhone Farook và do đó không còn đòi hỏi sự hỗ trợ của Apple ủy quyền của Toà án nhân tự Buộc Apple để Hỗ trợ Đại lý tại Search ngày 16 tháng hai 2016.
Moulavi Farood Farook, chủ tịch của giáo phận bộ phận địa phương thuộc nhóm Hồi giáo All Ceylon Jamiyyathul Ulama.
tòa án liên bang của bang này đã lệnh cho Apple hợp tác điều tra với FBI để bẻ khóa mật khẩu bảo vệ của một chiếc iPhone 5C xuất hiện trong cuộc xung đột của Syed Rizwan Farook và vợ của gã, Tashfeen Malik.
Chúng cử Farook đấy.
Chúng cử Farook đấy.
Nhưng đừng lo, Farook.
Farook, ta có vài thứ này.
Farook, ta có vài thứ này.
Hai đối tượng Tashfeen Malik và Syed Farook.
Nhưng đừng lo, Farook. Vẫn chưa.
Farook và Malik đã bị cảnh sát bắn chết.
Farook và Malik đã bị cảnh sát bắn chết.
Farook và Malik đã bị cảnh sát bắn chết.
Cô đã xác định được ai ngoài Farook chưa?
Farook là một chuyên gia Môi trường ở hạt San Bernardino.
Malik gặp Farook thông qua một trang web hẹn hò.
Farook sinh ra tại Mỹ