Examples of using Farouk in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Farouk trốn thoát.
Farouk lấy rồi.
Farouk? Xin anh?
Farouk? Xin anh.
Vua Farouk của Ai Cập.
Dạ Vương. Farouk.
Ta phải kết liễu Farouk.
Lenny, Farouk… Anh.
Là Farouk làm. Không.
Vua Farouk của Ai Cập.
Tên hắn là Amahl Farouk.
Tên ông là Farouk Madani.
Là Farouk làm. Không.
Farouk đã cho tôi thấy.
Anh yên lặng thế Farouk.
Cấu kết với Farouk.
Thân xác của Amahl Farouk.
Mình bảo: Vua Farouk.
Mình bảo: Vua Farouk.
Farouk, hắn là ác nhân.