Examples of using Farrow in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bởi vì một cáo buộc vô căn cứ của ai đó về việc anh ta đã quấy rối con gái nuôi Dylan Farrow vào năm 1992.
khi nữ diễn viên Mia Farrow bỏ chồng là Frank Sinatra
Cơn khủng hoảng iốt( The Iodine Crisis) bởi Lynne Farrow.
Bàn cờ sàn là sơn Farrow Bóng Off- màu đen.
của Joa Studholme và nhóm sáng tạo Farrow& Ball để làm sáng tỏ việc biến đổi một ngôi nhà- từ việc quyết định màu sắc nào tốt nhất ở phía bắc đối diện phòng để tạo điểm nhấn bằng sơn và tận dụng tối đa bức tường đặc trưng.
Thương hiệu: LINDA FARROW.
Cô Farrow?
Vâng, cô Farrow.
Ông Farrow thì sao?
Diễn viên Mia Farrow.
Nhà báo Ronan Farrow.
Chuyên đề: Ronan Farrow.
Nhưng Farrow thì có.
Nhưng Farrow thì có.
Xem ra Teddy Farrow.
Kính Mát Nữ Linda Farrow.
Chúc ngủ ngon, cô Farrow.
Được mượn từ Teddy Farrow.
Kính Mát Nữ Linda Farrow.
Tôi phải giúp cô Farrow.