Examples of using Fasolt in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Fasolt nghĩ về cậu thiếu niên trước mặt.
Fasolt đã quan sát cậu từ nãy giờ.
Ông có thể giữ im lặng không, Fasolt?
Từ đó, Fasolt báo cho Sayama về vài vấn đề.
Fasolt sau đó nhìn qua chiếc áo khoác Shinjou đang giữ.
Fasolt tiếp tục nói để cung cấp chứng cứ.
Thay cho câu trả lời, Fasolt giơ cả hai tay lên.
Fasolt giữ chặt cuốn sách bìa cứng trước ngực.
Fasolt vẫn chưa hoàn toàn đưa ra nhận định về Sayama.
Sayama thấy Fasolt đang nhìn lên Shinjou và mình.
Fasolt phản ứng lại với phần cuối cùng hơn cả.
Thế giới của chúng tôi còn non nớt, Fasolt.
cậu chạy theo Fasolt.
Fasolt suýt làm rớt cuốn sách ông đang giữ ở ngực.
Fasolt và Ooshiro nhìn qua cậu,
Những lời đột ngột của Sayama làm Fasolt nhìn lên.
Fasolt quay sang Ooshiro, người đang nhìn ngược lại ông.
Đối diện với điều này, Fasolt bất động tại chỗ.
Ta hiểu,” Fasolt nói với một cái gật đầu.
Nói dối, Fasolt nghĩ với một nụ cười cay đắng trong lòng.