Examples of using Fatma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi tên là Fatma.
Không phải Fatma Yılmaz.
Ngồi đi, Fatma.
Không ổn đâu, Fatma.
Đừng giận, Fatma.
Bụi là đất, Fatma.
Đi. Fatma!
Nhà Argah sẽ giúp Fatma.
Fatma!- Đi!
Đưa tôi súng, Fatma.
Mở cửa ra. Fatma!
Fatma là sát nhân!
Đưa nó đây, Fatma.
Fatma. Cô làm gì?
Họ cũng hỏi về Fatma.
Có nhà không? Fatma.
Fatma, ta đi nhé?
Fatma Yılmaz vừa qua đời.
Tổng thư ký: Fatma Samoura.
Fatma, tôi bị tiểu đường.