Examples of using Faux in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Faux Gạch Gạch.
Faux. Chao ôi.
Faux Da là gì.
Faux Gạch Gạch.
Gọi là faux amis.
Dài tóc Faux Fur.
Nhiều màu sáp Faux gậy.
Sơn trên Faux Marble.
Faux carrara sàn gạch sứ.
Faux giả phun sơn granite đen nhìn.
Faux fur vest phụ nữ.
Áo khoác da nữ faux.
Da faux+ mờ vải+ MDF.
Sàn gỗ faux giảm giá.
Dập nổi faux leather vải.
Faux carrara sàn gạch sứ.
Faux carrara sàn gạch sứ.
Faux Bob bị mắc kẹt phải.
Thời trang da cừu faux da.
Hộp đựng đồ Da Faux.
