Examples of using Fawn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không sao đâu. Fawn!
Tên thật của cô ấy là Fawn Kneutson.
Tăng tốc cho Feisty Fawn.
Tên thật của cô ấy là Fawn Kneutson.
Không sao đâu. Fawn!
Hình bóng chiều fawn hiện đại trang trí.
Tên thật của cô ấy là Fawn Kneutson.
Cài đặt Ubuntu 7.04( Feisty Fawn).
Chỉ Fawn, Ro, Sil,
Fawn dao động từ ánh sáng tan đến gỗ gụ.
Tên tiếng Pháp có thể được dịch là" fawn".
Fawn Qiu: Chương trình DIY cho kỹ sư nhỏ tuổi.
Fawn Hall! Nhưng, để tôi nói ông nghe tụi mình quên ai.
Sau ngày hôm đó, cô giúp Fawn lấy động vật để Woods ngủ đông.
Fawn and India Rose James( bất động sản)- 302 triệu bảng Anh.
Tôi muốn nâng ly chúc mừng cháu ngoại mới của tôi, Fawn.
Fawn đã cứu sống một con chim ưng em bé với một cánh bị hỏng.
Nó có nghĩa là chọn bỏqua những khuyết điểm của cả hai bên- Fawn Weaver.
Phiên bản 7.04 có tên Feisty Fawn, phát hành vào tháng 4 năm 2007.
Fawn Leb( Múa Móng tay):