Examples of using Fax in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi sẽ fax cho cô ấy sớm khi tôi tới đó.
Tôi sẽ fax nó cho anh.
Tôi sẽ fax những gì tôi biết về.
Al, số fax của Sở bao nhiêu?
Tự fax danh sách nhạc?
Dịch vụ Fax( Facsimile).
Chuyển qua fax;
Cho các công nghệ cũ hơn, ví dụ như fax.
Phí như bảng giá+ thêm 5$ phí fax.
Số điện thoại bàn và fax nếu có.
Sử dụng lịch sử fax để kiểm tra lại việc nhận fax.
Bạn đã từng nghe đến Fax?
Alexander Bain giới thiệu máy fax năm 1843 đến 1846.
nhưng qua fax không được rõ lắm.
Gọi loại Voice/ Fax/ Data.
tôi nhận được fax….
Nhưng nếu bạn cần nhận nhiều fax thay vì gửi đi?
Các phương tiện điện tử, bao gồm nhưng không giới hạn bởi điện thoại, fax.
Qua điện thoại hoặc fax….
Mẫu 3537 sẽ được gửi tới DN qua đường bưu điện hoặc fax.