Examples of using Fbl in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
FBl biết gì chưa?
Thưa cô, Chúng tôi là FBl.
tôi không nghĩ FBl biết nó.
Đây là điệp vụ Black, FBl.
Không. Chúng ta có bạn ở FBl.
Nhưng bây giờ, than ôi, cô đang bị tiếng xấu với FBl.
Cô học mọi thứ đó ở FBl, phải không?
Đặc vụ Mulder, FBl.
Tôi là đặc vụ Mulder của FBl.
cho tôi biết tôi có bạn ở FBl.
Chắc anh có bạn ở FBl thật đấy chứ?
Nếu gia đình Ronnie Strickland thực sự kiện FBl vì vụ này.
Tôi là điệp vụ Manheim, Đây là điệp vụ Black, FBl.
Có một điều gì đó, và tôi không nghĩ FBl biết nó.
Nhứng tôi phải giữ ông lại để FBl thẩm vấn.
Tôi nghĩ anh ta đẫ cung cấp mọi thông tin chúng ta có cho FBl.
Chúng tôi là FBl, thưa chị.
Giám đốc FBl đây.
Edgar Hoover… đang là Sếp FBl.
làm gì có FBl. FBl? .