Examples of using Fedorov in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Arkady Fedorov hiện đang ở Belgrade, để dự hội thảo về năng lượng.
Anh sẽ giả danh tướng Anatoly Fedorov. Để vượt qua các trạm kiểm soát.
Sau khi anh nghỉ, cô ấy đã tiếp cận được rất gần Fedorov.
Hiệu ứng này tương tự phân cực tuyến tính của hiệu ứng Imbert- Fedorov.
Anh sẽ giả danh tướng Anatoly Fedorov. Để vượt qua các trạm kiểm soát.
Nếu cô gái của ta có gì đó về Fedorov, rất nhiều người sẽ quan tâm.
Fedorov đã nói rằng mùa hè năm ngoái, Bộ Quốc phòng sẽ đặt hàng 40 máy bay.
Chủ tịch Irkut Aleksei Fedorov ký kết.
Cũng đã có thông tin cô đã kết hôn với ngôi sao NHL Sergei Fedorov vào năm 2001.
Mykhailo Fedorov, Phó Thủ tướng Ukraine
Fedorov, phó giám đốc của Melnikov Permafrost học viện, một cơ quan nghiên cứu ở Yakutsk, thủ đô khu vực.
Mirzayanov và Fedorov tuyên bố rằng các chất độc Novichok đã được phát triển từ những năm 1970 cho đến những năm 1990.
Ponomarev AB, Fedorov DN Giải phẫu bệnh lý của bệnh lao và chẩn đoán phân biệt bệnh u hạt 2005.
Trump" không hiểu hết về Putin- ông ấy là một người cứng rắn", cựu Thứ trưởng Ngoại giao Nga Andrei Fedorov nói với NBC.
Chỉ trong cấu trúc, bởi vì Fedorov sẽ không tạo ra một cơ sở- gần một tá chuyên gia sẽ làm việc trên nó.
Trump" không hiểu hết về Putin- ông ấy là một người cứng rắn", cựu Thứ trưởng Ngoại giao Nga Andrei Fedorov nói với NBC.
Năm 1998, ông đảm nhận vai trò trợ lý phụ trách các hệ thống thông tin cho người đứng đầu cơ quan thuế nhà nước Boris Fedorov.
Trong quãng thời gian đó, tôi chứng kiến Fedorov bắt tay cùng đặc vụ CIA John Hanley… đánh bom một toà nhà của thường dân.
Người đại diện của Kurnikova phủ nhận tin này, nhưng Fedorov lại phát biểu vào năm 2003 rằng hai người đã từng kết hôn nhưng đã ly dị.
Người đại diện của Kurnikova phủ nhận tin này, nhưng Fedorov lại phát biểu vào năm 2003