Examples of using Feeding in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Feeding America, một mạng lưới toàn quốc gồm hơn 200 ngân hàng thực phẩm,
Youwakim là 1 trong số 5 thí sinh lọt vào chung kết chương trình học bổng Feeding Better Futures của Công ty General Mills,
Changing Young Lives Foundation, Feeding Hong Kong,
Tháng này, những tên tuổi lớn như C. J. Tudor và Samantha Shannon tham gia vào những tác phẩm đầu tay như American Spy của Lauren Wilkinson và The Care and The Feeding of Ravenously Hungry Girls của Anissa Gray sẽ mang lại sự kết hợp đầy thú vị đối với sự mong đợi của những người ham mê đọc sách.
Vì quá nhiều lần bị khóa tài khoản do xúc phạm ngôn từ, feeding có cố ý,
Và khi làm việc ở đó, tôi vô tình phát hiện ra một chương trình rất hay gọi là School Feeding, ý tưởng rất đơn giản là can thiệp
Ngoài việc quyên góp 1 triệu USD cho Feeding America, một tổ chức từ thiện do John van Hengel sáng lập,
Trong khi Feeding America hiện đang hoạt động hiệu quả trong việc tiếp cận những người cần giúp đỡ, quá trình các
Trong khi Feeding America hiện đang hoạt động hiệu quả trong việc tiếp cận những người cần giúp đỡ, quá trình các
blue whale is in the region of 1.5 million kilocalories.[ 39] Their feeding habits are seasonal.
Feeding America ngày càng tăng.
Xoắn ốc Feeding máy.
Thép không gỉ Feeding máy.
Phụ kiện Chai Feeding.
Máy hút atomatic Feeding máy.
Nhiều trạm, Flow Feeding System.
Phụ kiện Chai Feeding.
Max Feeding Than Kích Thước để Crusher.
Hóa học máy hút Feeding máy.
Phụ kiện Chai Feeding.