Examples of using Fein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả: Ellen Fein.
Bà Janet Fein, 84 tuổi.
Jett Fein đưa ra một góc nhìn khác.
Chủ tịch Sinn Fein Gerry Adams, nói.
Bắt giam Chủ tịch Sinn Fein Gerry Adams.
Chủ tịch Sinn Fein Gerry Adams, nói.
Chủ tịch Sinn Fein Gerry Adams, nói.
Ireland: Đảng Sinn Fein làm nên lịch sử.
Tôi đã nói chuyện với cô Fein và cô Schneider.
Bà Mary Lou McDonald làm Chủ tịch Đảng Sinn Fein.
Các nhà lãnh đạo của Sinn Fein và D. U. P.
Ellen Fein và Sherrie Schneider vẫn đang cố gắng giúp đỡ.
Gerry Adams rời cương vị lãnh đạo đảng Sinn Fein ở Ireland.
CH Ireland: Bà Mary Lou McDonald làm Chủ tịch Đảng Sinn Fein.
Bruce Fein.
Hơn 90% thành viên của đảng Sinn Fein ủng hộ Thỏa ước ngày thứ Sáu tốt lành.
Trong chuyến thăm, ông hứa sẽ thúc ép Sinn Fein đi đến những quyết định cụ thể.
Sinn Fein, cánh chính trị của IRA,
Và Sinn Fein cho rằng các cuộc đàm phán đổi mới có thể không dẫn đến một bước đột phá.
Gerry Adams là lãnh đạo đảng Sinn Fein, được cấp visa và đến nước Mỹ vào tháng Giêng năm 1994.