Examples of using Feld in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn tôi tên là Robin Feld. Không.
Bạn tôi tên là Robin Feld. Không.
Không. Bạn tôi tên là Robin Feld.
Tác giả: Sean Wise, Brad Feld.
Không. Bạn tôi tên là Robin Feld.
Tác giả: Sean Wise, Brad Feld.
Gia đình Feld mua rạp xiếc Ringling năm 1967.
Cơ Hội Khởi Nghiệp- Sean Wise, Brad Feld.
( 4) Bài giảng tại Islinger Feld, Regensburg, 12 tháng Chín 2006.
Tôi đang xem chỗ vần F đây nè-- Feddermen, Feld, Fuchs.
( 4) Bài giảng tại Islinger Feld, Regensburg, ngày 12 tháng 9 năm 2006.
Fenspat xuất phát từ tiếng Đức Feld, field, và Spat,
Nhà đầu tư Brad Feld đã nói về sự trầm cảm trong hơn một thập kỷ.
Juliette Feld cho biết công ty sẽ tiếp tục hoạt động của Trung tâm Bảo tồn Voi.
Nhà đầu tư mạo hiểm Brad Feld thường thực hiện một kỳ nghỉ sau mỗi ba tháng.
Cover của tạp chí Feld dùng Tỉ lệ vàng để khoanh vùng phần mắt của người mẫu.
Judy Feld Carr, CM,
Vài nhà đầu tư như Feld, Percival, Mark Suster viết blog về kinh nghiệm nhiều năm của mình.
Tiến sĩ Lars Feld, một thành viên của Hội đồng chuyên gia kinh tế Đức, đã chỉ ra Ý.
Feld cũng là đồng sáng lập của chương trình TechStars và tích cực tham gia nhiều tổ chức phi lợi nhuận.