Examples of using Feliks in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đến từ Úc, Feliks Zemdegs!
Feliks kiểu:" Rồi, Max".
Feliks không tìm thấy nó ở Bangkok.
Xin chào mừng Feliks Zemdegs đến từ Úc.
Luyện tập ạ. Chào mừng Feliks Zemdegs.
Luyện tập ạ. Chào mừng Feliks Zemdegs.
Ừ, đúng rồi.- Phải, Feliks.
Hơi vấp, nhưng… Feliks với 6,45 giây.
Tôi nghĩ Feliks sẽ có một chút áp lực.
Giờ ta sẽ xem Feliks thực sự ra sao.
Bất cứ điều gì Feliks làm, Max sẽ làm.
Nhưng cuối cùng, Feliks cũng bắt được cô thôi.
Max đã vượt qua Feliks.
Hiệu trưởng trường đầu tiên của trường là Feliks Papieski.
Max và Feliks, hai đứa giống nhau y hệt.
Nên tôi muốn đích thân nói điều đó cho Feliks.
người hùng địa phương yêu thích của ta, Feliks Zemdegs.
Tiếp theo là người hùng địa phương yêu thích của ta, Feliks Zemdegs.
Không nghi ngờ gì nữa, Feliks sẽ mãi mãi là người hùng của Max.
Chắc Feliks đâu biết cậu bé ảnh hưởng lớn ra sao tới đời Max.