Examples of using Fell in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
với The Day a Pig Fell in the Well của Hong Sang Soo( 1996), Memories of Murder( 2003) của Bong Joon Ho và Old Boy( 2003) của Park Chan Wook.
có những lo ngại nghiêm trọng về mức độ hCG Fell và mối đe dọa lớn của sẩy thai.
cùng với" We Fell in Love" của Jo Kwon và Ga- in.[ 2].
Tôi có nhiều trải nghiệm đến nỗi khi bạn tới trường Fell và tất cả các cậu bé cổ tích giàu có quyết định tài trợ cho một đứa trẻ ở đó là tôi đó,
The Night Olivia Fell của Christina McDonald,
Đây là Logan Fell.
Viết bởi Andy Fell.
Đây là Michael Fell.
Còn đây là Lydia Fell.
Đạo diễn: Sam Fell.
Viết bởi Andy Fell.
Tôi là Franklin Fell.
Đây là Logan Fell.
Đây là Roman Fell.
Tên tôi là Lydia Fell.
Norman Fell.- Mạnh mẽ.
Xin chào? Ông Fell.
Ông Fell. Bạn đến muộn.
Xin chào? Ông Fell.
Ông Fell. Xin chào?