Examples of using Fellini in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lão Fellini chạy tàu tới.
Đây là cô Fellini. Cô Allison.
Trang web chính thức của Federico Fellini.
Và anh xem rất nhiều phim của Fellini.
La Strada( 1954) của đạo diễn Federico Fellini.
Có một cô gái kia, tên là Lisa Fellini.
Trích lời Federico Fellini, đạo diễn phim người Ý.
Federico Fellini sinh ngày 20- 1- 1920 tại Rimini.
Bộ phim yêu thích nhất của Federico Fellini.
Fanny và Alexander, Fellini Eight và một nửa, Ám ảnh.
Trước đó tôi đã xem cuốn" La Strada" của Fellini.
Nói như Federico Fellini:“ All art is autobiographycal.”.
Cả đêm nay. Như bộ phim Fellini chán kinh vậy.
Viva la libertà” và cuốn phim về Fellini của Ettore Scola.
Còn không tới nửa tiếng nữa cô Fellini sẽ tới ga.
Fellini, Kurosawa và Bunuel hoạt động chung hướng với Tarkovsky.
Sân bay được đặt theo tên nhà làm phim người Ý Federico Fellini.
Fanny và Alexander, Fellini Eight và một nửa, Ám ảnh.
Và trước đó, tôi đã xem“ La Strada” của Fellini.
Một số nhân vật đáng chú ý khác là Fellini và Nils.
