Examples of using Fendi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trang F/ W 2015 đáng chú ý là đi bộ cho Prada, Fendi, Balenciaga, Alexander Wang
Sonia Rykiel, Fendi, Chanel, Valentino,
Nhà mốt FENDI thành lập năm 1925 tại Rome, nước Ý.
FENDI hiện có gần 200 boutique trên khắp thế giới.
Tất cả đồng hồ FENDI đều sản xuất tại Thụy Sĩ.
Tác phẩm của Peter Fendi.
Tác phẩm của Peter Fendi.
Giám đốc sáng tạo tại Chanel, Fendi.
Paola Fendi là người sáng lập công ty này.
Paola Fendi là người sáng lập công ty này.
Silvia Venturini Fendi là cháu gái của những người sáng lập thương hiệu Fendi. .
Bà từng làm việc 10 năm ở Fendi.
Tìm thấy thuốc lá trong áo khoác Fendi của bạn.
Bà từng làm việc 10 năm ở Fendi.
Được thành lập bởi Adele và Edoardo Fendi vào năm 1925.
Cùng với Silvia Venturini Fendi sau show diễn mùa thu/ đông 2016 của Fendi tại Milan.
Yonitale đen anh đào malena fendi là nhận một cực khoái.
Túi bucket xuất hiện trên sàn diễn của nhà mốt Fendi.
Ông từng là giám đốc sáng tạo của Chanel và Fendi.
Ông từng là giám đốc sáng tạo của Chanel và Fendi.