Examples of using Fenesis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kusla thêm từ vào, và Fenesis đột nhiên căng thẳng lên.
Kusla thì thầm, và Fenesis cuộn cơ thể nhỏ bé của cô lại.
Kusla nói với một giọng hơi chút móc đểu, và Fenesis lườm cậu.
Fenesis, trông dường như khá thông minh, đã hiểu điều đó.
Tuy nhiên, Fenesis chỉ nhìn lướt qua,
Fenesis lập tức bình tĩnh lại và thả tay một cách bối rối.
Kusla đưa một cái túi cho Fenesis, và cô nhận lấy theo bản năng.
Fenesis dường như không bị làm cho hoảng sợ bởi Kusla và Wayland.
Fenesis trong có vẻ ngạc nhiên,
Fenesis dường như đang nhìn Kusla với một vẻ thương hại, khiến y nhăn nhở.
Kusla giả vờ đùa trong khi nói, và Fenesis bộc lộ cả một cảm xúc kinh tởm.
Fenesis bĩu môi, và Kusla cũng chẳng bận tâm thêm về cô ả trong lúc mở cửa.
Cậu muốn giả vờ giữ bình tĩnh, nhưng Fenesis dường như chẳng nhận ra chuyện đó chút nào.
đương nhiên, Fenesis là người duy nhất tản bộ.
Đây là lí do tại sao cậu có thể giải thích mọi thứ cho Fenesis dễ dàng đến vậy.
Fenesis không trả lời,
Kusla vừa gấp ngón tay vừa đếm, và bên cạnh cậu, Fenesis lập tức lộ ra nét mặt nghi ngờ.
Kusla chuyển chủ đề sang Fenesis, và nhận thức của Wayland dường như cũng hướng về điều đó.
quay đầu lại nhìn; Fenesis lập tức bình tĩnh lại và thả tay một cách bối rối.
chiếc áo choàng khoác trên người Fenesis.