Examples of using Fernanda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Fernanda. Tiếp!- Gì đây?
Infanta Luisa Fernanda của Tây Ban Nha.
Fernanda. Tiếp!- Gì đây?
Infanta Luisa Fernanda của Tây Ban Nha.
Infanta Luisa Fernanda của Tây Ban Nha.
Chị Fernanda… Chị khỏe chứ?
Alô.- Tìm nơi Fernanda quay phim.
Cô có nghe tôi không nữ hoàng Fernanda?
Alô.- Tìm nơi Fernanda quay phim.
Infanta Luisa Fernanda, Nữ Công tước xứ Montpensier.
Fernanda đi tìm Sobral,
Fernanda là một người đàn ông hoặc phụ nữ?
Fernanda castro ceballos mất tích hôm 23 tháng hai năm 2009.
Wind Map, đồ hoạ bởi Wattenberg và Fernanda Viégas.
Rozas cũng lấy được thuốc men và quần áo cho Fernanda.
Cha rất vui và nói,‘ Fernanda, Mẹ Teresa đấy.
Tiếng Ý có bản dịch Il grande Gatsby của Fernanda Pivano.
Chủ tịch Đại hội đồng Liên hợp quốc María Fernanda Espinosa.
Fernanda, có ai trong bệnh viện liên lạc với chị?
Gabriela Ferrari cùng nhau Với fernanda Cristina co giật thường xoay được hữu ích phải.