Examples of using Fernando in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gia đình Fernando sống.
Tạm biệt Fernando.
Một Coloane yêu thích là Fernando.
Chúng tôi được chào đón bởi ông Fernando.
Cách di chuyển đến Fernando De La Mora.
Cầu thủ yêu thích: Fernando Torres.
Bạn có biết, Fernando?
Là con trai thứ hai của Fernando II và Maria II, ông kế vị ngôi vua sau khi cái chết của anh trai Pedro.
Cristoforo Colombo yết kiến Isabella I của Castilla và Fernando II của Aragon tại Alhambra.
Ở Tây Ban Nha Con gái của Isabel I xứ Castilla và Fernando II xứ Aragon Trastámara.
Fernando Pinheiro Monteiro Torres( sinh ngày 15 tháng 9 năm 1965)
Tây Ban Nha sau đó đã tiến hành một chuyến thám hiểm đến Fernando Po, do Conde de Argelejos lãnh đạo, ông ở trên đảo trong bốn tháng.
Hãy nhớ rằng Fernando không có chính sách đặt chỗ trước
Cấm Fernando một trận là quá đủ rồi, bởi vì thẻ vàng thứ 2 đến từ sự giả vờ.
Fernando rất vui khi thấy doanh nghiệp của mình phát triển khi ông có nhiều tiền hơn.
lãng khách người Dominica Luis Fernando Lopez và ông chủ Anthony" Gay Tony" Prince.- Phát hành 29 tháng 10, 2009.
Tôi nghĩ rằng bất kỳ đội nào cũng sẽ vui mừng khi Fernando ngồi vào một trong những chiếc xe của họ và chúng tôi cũng không ngoại lệ.
Để đến được Fernando và Hac Sa, bạn sẽ cần phải thực hiện một chuyến đi xe buýt từ Rua do Campo.
Tài liệu từ Citizens United chỉ ra rằng những email về việc bổ nhiệm Fernando được chuyển tiếp đến tài khoản cá nhân của bà Clinton, nơi mà chúng rơi vào một hố đen.
Những nghiên cứu do Trường ĐH Fernando Pessoa( Bồ Đào Nha) thực hiện cho thấy hằng ngày chúng ta hít vào khoảng 130 hạt microplastic.