Examples of using Fidelis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Fidelis” là tiếng Latin, có nghĩa là đáng tin cậy và trung thành.
Nhưng cha rất xứng đáng với lời mời gọi:“ Euge serve bone et fidelis!”.
Có thể dùng Fidelis AV tăng cường cho Fidelis Endpoint để thấy chính xác nơi các mối đe dọa bắt nguồn.
Vào sân từ phút thứ 59, Fidelis có bàn thắng gỡ hòa cho Maritimo sau 20 phút.
Pia VI Fidelis VI," sau lần trung thành, sáu lần trung nghĩa"( được Gallienus thêm vào).
Bình luận về câu trên, Ðức Gioan Phaolô II quảng diễn:“ Virgo fidelis, đức nữ trung tín thật thà.
Chúng tôi tập đi vào hội trường, đi lên khán đài hát bài“ Adeste Fidelis” bằng tiếng Anh và tiếng Latin.
Tích hợp với Fidelis Elevate để thực hiện các hành động phản ứng trước các mối đe dọa được phát hiện trong mạng.
Fidelis Network bao gồm nhiều cảm biến có thể được đặt trên toàn mạng để thực thi các chính sách phòng ngừa.
Kể từ cuối tháng 9, McCarrick đã cư trú tại cư xá St. Fidelis dành cho các thầy dòng Capuchin ở Victoria, Kansas.
Fidelis AV có thể phát hiện
Ngoài ra, còn có Linh mục Fidelis Mukonori, một tu sỹ Thiên chúa La Mã
Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1971 với tên AS Fidelis Andria( Associazione Sportiva Fidelis Andria).
Chúng ta hãy khẩn xin Mẹ với tước hiệu ngọt ngào Virgo fidelis: Đức Trinh Nữ trung tín thật thà, cầu cho chúng con!
Sau mùa giải, Fidelis Andria đã tham gia giải đấu Scudetto Serie D,
Chọn câu" Semper Fidelis", tiếng La tinh có nghĩa là" luôn trung thành", làm khẩu hiệu của Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ.
Mark Rey( Fidelis là tên dòng),
Fidelis Andria đã kết thúc mùa giải 2015- 16 ở vị trí thứ 7,
quan hệ đến cựu cảnh sát viên Fidelis Mudimu.
In pauca fidelis!… Giờ đây, anh em có quên những điều nhỏ mọn,