Examples of using Fierro in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thành phố San Fierro.
Sở Cảnh Sát San Fierro.
Fierro, hắn chết chưa?
San Fierro.
Bạn đã đến Gran Fierro?
Phía nam của bờ biển Beach West of San Fierro.
Từ chỗ khác, đại tá Jacinto Fierro giơ súng lục bắn anh ta.
Điều gì khiến bạn muốn gia nhập sở cảnh sát San Fierro:?
Cô kết hôn với Gustavo Adolfo Fierro Zevallos( Tiến sĩ ngôn ngữ học).
Lí do bạn muốn gia nhập sở cảnh sát San Fierro Police Department:?
Messi nói cuốn sách ưa thích nhất của anh là“ El Martin Fierro”.
Ramón del Fierro Maqsaysay( 1907- 1957) là tổng thống thứ 7 của Philippines.
The Gypsy Moth Summer( tạm dịch: Mùa hè bướm đêm Gypsy)- Julia Fierro.
Anh đã nói anh thích cuốn sách nổi tiếng ở Argentina là“ El Martin Fierro”.
Calton Heights, San Fierro- đằng sau một số gara ở hướng bắc Calton Heights Safehouse.
đường ray đã nối Los Santos với San Fierro và Las Venturas.
Mauricio Fierro, một tên cướp người Brazil, đã bị cướp hai lần trong cùng một đêm.
Bertotti đã được đề cử cho năm giải Martín Fierro, đạt được hai giải thưởng Clarín.
Vanesa González trong một ban nhạc cho Son de Fierro.
Fierro mời Asprilla đến một khách sạn ở Asuncion cùng với cựu đồng nghiệp ở tuyển Colombia Victor Hugo Aristizabal.