Examples of using Fifi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gì thế? Fifi.
Gì thế? Fifi.
Fifi.- Gì thế?
Anh nghĩ sao Fifi? Tuyệt.
Fifi.- Gì thế?
Penelope và Fifi!- Không!
Tên cô ấy là Fifi.
Cô gái Fifi La Belle!
Fiona? Phải. Fifi. Đúng.
Name sẽ là" Fifi".
Fiona? Phải. Fifi. Đúng.
Penelope và Fifi!- Không!
Này! Đi thôi, Fifi!
Thế còn em, Fifi?
Nghe thấy chưa, Fifi? Xong rồi.
Đi nào, Fifi. Ở đây, Fabio.
Trong khi Fifi và Joanna thì tuyệt đối bình thường.
Cha sẽ làm con trở nên xinh đẹp, Fifi.
Đó không phải là tên của con chó lai này. Fifi?
Không lâu sau đó, chú chó bull tên Fifi đến Fifi là cái tên….