Examples of using Finn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kẻ bắn Finn là 1 đứa nhóc tên Darren.
Finn đâu?
Finn đâu rồi? Trong tay áo tôi?
Finn. Xin lỗi nếu cậu gặp rắc rối. Finn. .
Theo như Finn nói thì chị Freya của chúng ta.
Vậy Finn đâu rồi.
Bà phải cho Finn và Rose nhiều thời gian nhất có thể.
Finn thế nào?
Leland, Finn gọi đây.
Finn biết rất rõ thứ vũ khí đã huỷ diệt Hệ Hosnia.
Finn đâu?
Finn Đặt hàng đầu tiên Stormtrooper.
Finn Ở Đâu?
Finn Ở Đâu?
Finn đã kể hết về cháu.
Rachel, Finn, Emma, Will,
Finn Ở Đâu?
Rachel, Finn, Emma, Will,
Finn Ở Đâu?
Hi vọng chú sẽ thích nó, gửi từ Finn".