Examples of using Fir in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
( Fir' aun) bảo:“ Các ngươi đã tin tưởng nơi y trước khi ta cho phép các ngươi?
( Fir' aun)
( Fir' aun) đáp:“ Vâng, có chứ! lúc đó các ngươi sẽ là cận thần của ta.”.
Tea Tree, Pine và Fir loại dầu này là ngoại lệ nêu trên,
Momi"( còn được gọi là Momi Fir hoặc Abies Firma) trong tiêu đề
( Fir' aun)
Các nội dung theo chủ đề Tôi không nói về Fir Trees, mà nội dung tôi muốn nói ở đây là những bài post có chủ đề liên quan đến người xem và có ích cho họ lâu dài, so với các chủ đề thay đổi liên tục theo thời gian.
Các lãnh tụ trong đám thuộc hạ của Fir' aun tâu:“ Ngài sẽ để cho Musa
Xa về phía bắc, lạnh hơn, hoặc những khu vực lạnh hơn hoặc ẩm ướt được xác định bởi sự có mặt của các loài Douglas- fir, loài thuộc dãy núi Cascade( như western hemlock), lodgepole pine/ quaking aspen, hoặc fir hỗn tạp với spruce.
Mẹ tôi nói rằng bà sẽ đến ngân hàng trên Phố Fir để rút một ít tiền,
hỡi Fir' aun, sắp bị tiêu diệt.”.
Tôi không nói về Fir Trees, mà nội dung tôi muốn nói ở đây là những bài post có chủ đề liên quan đến người xem và có ích cho họ lâu dài, so với các chủ đề thay đổi liên tục theo thời gian.
hỡi Fir' aun, sắp bị tiêu diệt.”.
trải nghiệm tốt nhất, Studio Apartment Fir Trees sử dụng cookie của riêng mình
ông Hassan Dannaie Fir, đại sứ Iran tại Iraq,
linh sam Douglas fir, Linh sam Quí Phái- Noble Fir,
Mỗi năm, cùng hàng trăm đàn ông, phụ nữ và cả trẻ em từ những ngôi làng nghèo trong vùng, ông Kakha liều mạng trèo lên những ngọn cây Nordmann fir để thu hoạch quả nhằm cung cấp hạt giống cho người trồng cây thông Noel ở châu Âu.
Các loại cây bao gồm Douglas fir, western red cedar,
Nộp FIR, tiến hành điều tra và gửi báo cáo.- Vâng thưa ngài.
FIR và bảng tính phí từ Veerasamy, viết tại sở cảnh sát Athiyur.