Examples of using Fitzwilliam in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bao gồm Bảo tàng Fitzwilliam, và một khu vườn thực vật. thư viện Cambridge giữ tổng cộng khoảng 15 triệu cuốn sách,
Julie Dawson, trưởng phòng bảo tồn cổ vật tại bảo tàng Fitzwilliam cho biết:“ Sử dụng công nghệ không xâm nhập hiện đại để phân tích, phát hiện khảo cổ học phi thường này đã cung cấp bằng chứng đáng kinh ngạc về suy nghĩ của người Ai Cập cổ đại với đứa trẻ chưa chào đời.
bao gồm Bảo tàng Fitzwilliam, và một khu vườn thực vật. thư viện Cambridge giữ tổng cộng khoảng 15 triệu cuốn sách, tám triệu trong số đó là trong thư viện Đại học Cambridge, một thư viện lưu chiểu.
Có một tường thuật cảm động thấm thía mới đây về một người ngã vì vấp vào dây buộc giày của chính mình, tại nhà Bảo tàng Fitzwilliam ở Cambridge, sau khi lăn xuống cầu thang,
Julie Dawson, trưởng phòng bảo tồn cổ vật tại bảo tàng Fitzwilliam cho biết:“ Sử dụng công nghệ không xâm nhập hiện đại để phân tích, phát hiện khảo cổ học phi thường này đã cung cấp bằng chứng đáng kinh ngạc về suy nghĩ của người Ai Cập cổ đại với đứa trẻ chưa chào đời.
thấy Đại tá Fitzwilliam đang đi đến.
Fitzwilliam, tôi cần anh.
Đại tá Fitzwilliam dẫn đường.
Cậu có ở đó không? Fitzwilliam?
Cậu có ở đó không? Fitzwilliam?
Colonel Fitzwilliam đã đến đó cùng anh Darcy.
Reggie Fitzwilliam, cô còn nhớ tôi chứ?
Bingley đem theo người bạn là Fitzwilliam Darcy.
Reggie Fitzwilliam, cô còn nhớ tôi chứ?
Ngài đến cùng người em họ, Colonel Fitzwilliam!
Nhưng nếu đã từng xem một Fitzwilliam Darcy….
Colonel Fitzwilliam đã đến đó cùng anh Darcy. Thú vị.
Cô Valders. Reggie Fitzwilliam, cô còn nhớ tôi chứ?
Cô Valders. Reggie Fitzwilliam, cô còn nhớ tôi chứ?
Gửi lời xin lỗi của anh đến phu nhân Catherine nhé, Fitzwilliam.