Examples of using Fizz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nhất định sẽ nhớ màn‘ xé váy'( skirt rip) của Bucks Fizz năm 1981).
Tên thương hiệu: FIZZ.
Sản phẩm FIZZ có hiệu quả cao thật chứ?
Trà chiều với Fizz.
Bài TrướC Sloe Gin Fizz.
Máy tính bảng mỏng Fizz.
Decos ramos gin fizz một lần nữa.
Fizz” nếu number chia hết cho 3.
Các giải pháp sẽ fizz một chút.
Fizz” nếu number chia hết cho 3.
Decos ramos gin fizz một lần nữa!
Cô có một con trai với Lil Fizz.
Decos ramos gin fizz một lần nữa.
Cuối cùng Fizz tìm thấy cảng biển Bilgewater.
Fizz Up. Tập luyện trong 20 tuần.
Cuối cùng, Fizz phát hiện ra cảng biển Bilgewater.
Nghe Pop Fizz vừa tắm vừa hát nữa à?
Pop Fizz thích nhai những món ăn từ sữa lắm.
Cuối cùng, Fizz phát hiện ra cảng biển Bil….
Các giải pháp sẽ fizz màu vàng nếu không có lớp phủ.