Examples of using Fleischer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ruben Fleischer sẽ là đạo diễn của bộ phim Venom.
Họ muốn 385.000 deutschmark cho họ, Hồi Fleischer nhớ lại.
Tôi hỏi Fleischer ông có nghe chuyện Schulz bị giết làm sao không.
Đó là cách bạn làm công việc của mình", Fleischer nói với Reuters.
Phát ngôn viên Nhà Trắng Ari Fleischer hôm qua….
Chiến tranh chưa kết thúc", phát ngôn viên Nhà Trắng Ari Fleischer nói.
Tổng thống Bush vẫn chưa xác định ai sẽ là người thay thế ông Fleischer.
Chiến tranh chưa kết thúc", phát ngôn viên Nhà Trắng Ari Fleischer nói.
Ficowski trả lời rằng Fleischer có thể suy nghĩ cho kỹ rồi gọi lại ông.
Đó là cách bạn làm công việc của mình", Reuters dẫn lời Fleischer nói.
Ari Fleischer, cựu thư ký báo chí Nhà Trắng,
Một cái gì đó trong cách Fleischer kể về sự kiện này đã không để tôi yên.
Ari Fleischer, cựu phát ngôn viên của Nhà Trắng,
Khi đó, Brandon Fleischer nhảy vào, nghĩ rằng mình đã kiếm được một khoản hời.
Hans Martin Fleischer được thúc đẩy bởi cả niềm đam mê lịch sử và tinh thần kinh doanh.
Tôi thực lòng không biết mình được phép nói gì", Fleischer nói với Los Angeles Times.
Ông được thuê bởi Max Fleischer Studio vào năm 1934 như một phim hoạt hình thực tập sinh.
Ari Fleischer, cựu phát ngôn viên của Nhà Trắng,
Fleischer cho biết ông rất muốn thấy Venom và Người Nhện xuất hiện trong cùng một bộ phim.
Một người phụ nữ tuyệt vời, Czov, Fleischer và Carnoff giả quyết việc đào tạo lực lượng.