Examples of using Flexible in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vậy nên mọi thứ phải flexible.
Vật liệu Flexible.
File Synchronizer Super Flexible sẽ phát hiện này
Class F DMD Flexible Laminate là một ba lớp vật liệu composite linh hoạt,
Jsc FlexAds- Flexible Mobile Content Phân phối Platform Dự án này là để cung cấp một hiệu quả
Flexible và bảo trì miễn phí air twin máy đùn trục vít cho cpvc hệ thống làm mát ống kéo ra khỏi máy để cắt một cho bốn ống pvc nóng bán polyethylene đùn.
Nếu điều này không hiệu quả, sau đó nên lắp 1 cặp kẹp ống mềm giữa hai thanh uốn để tạo đủ chiều dài cho cả hai mặt của kẹp Hose linh hoạt để giải phóng sự căng thẳng của lớp thép Flexible Hose.
bạn có thể bỏ các role flexible single master operations ra khỏi domain controller bị lỗi
các xe sử dụng đa nhiên liệu- Flexible Fuel Vehicles( FFVs)
với 1 Linh kiện Hose phụ kiện và Flexible Hose kẹp cài đặt giữa 2 uốn cong.
bao gồm cả Open Telecom Cloud, Flexible Engine, Telefonica Open Cloud
Although they have attempted to make the process less painful for students with flexible pricing and trial offers,
Vào năm 2012, chính quyền của TT Obama đã quyết định thay đổi chính sách“ hai cuộc chiến tranh rưởi”( Flexible Response doctrine)
Chúng tôi sẽ chấm dứt chính sách“ First Click Free”( Miễn phí cú nhấp chuột đầu tiên), thay vào đó là chính sách mới“ Flexible Sampling”( Miễn phí linh hoạt)- nơi
Việc lựa chọn tùy chọn Standard Flexible Booking cho phép người dùng hủy
các nhà quản trị hệ thống như là một flexible new field system,
Flexible Corner Molding là loại đồng bằng, trang trí trông đơn giản
kết hợp nó với kỷ luật khác như ANU Flexible Double Degree,
Ông Karan Tejasen, Tổng Giám đốc điều hành Công ty TNHH TC Flexible Packaging, Ngành Bao bì SCG chia sẻ:“ SCG luôn nỗ lực trở thành nhà cung cấp bao bì toàn diện, phục vụ nhu cầu đa dạng của khách hàng với nhiều sản phẩm bao bì và giải pháp dịch vụ bền vững.
bên trong- bên ngoài. 2. Flexible và trọng lượng nhẹ. 3.