Examples of using Flour in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên gọi trong tiếng Anh" flour" ban đầu là một biến thể của" flower" và hai từ đều bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ fleur hoặc flour, trong đó có nghĩa đen là" hoa" và nghĩa bóng là" tốt nhất".
Mekong Flour Mills, DKSH, Wilmar, Vietnam Flour Mills… và tất cả đều là Nhà đầu tư nước ngoài.
Nên đánh răng với kem có chứa flour ít nhất 2 lần một ngày để làm sạch mảng bám trên bề mặt của răng,
King Arthur Flour- đặc biệt là cửa hàng trực tuyến của nó- có xu hướng thu hút cả những nhà làm bánh chuyên nghiệp
Cup Flour Sifter là một trong những Tiện ích Nướng nóng của chúng tôi. Nó là một công cụ tuyệt vời để rây bột mịn để làm bánh. Trong nhà DIY nướng, nó rất nóng với Dough Blender
Cup Flour Sifter là một trong những Tiện ích Nướng nóng của chúng tôi. Nó là một công cụ thuận tiện để rây bột mịn để làm bánh. Trong nhà làm bánh DIY, nó rất nóng
wheat flour, sugar, feed,
phối hợp với các biện pháp flour khác tạo tác động tương hỗ, cũng cố độ
Indonesia của tập đoàn Inter Flour, nhà sản xuất bột mì hằng đầu tại châu Á.
Malayan Flour Mills, IOI Pan Century Oleochemicals, Evyap Sabun….
Tất cả đều viết là ALL PURPOSE FLOUR mà.
Tất cả đều viết là ALL PURPOSE FLOUR mà.
Không chứa Flour.
Flour trong nước.
Không có flour.
Định nghĩa của flour.
Instant Flour, còn gọi là granular flour.
Rye flour mua ở đâu.
Chi tiết: Oat flour.
Em có dùng cake flour?