Examples of using Flower in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không giống như những album trước của cô, A Flower Bookmark đặc biệt có những phiên bản cover của những bài hát K- pop nổi tiếng từ những năm 1980 đến những năm 1990.[ 1].
Caleb sẽ quay về Mỹ tìm kiếm một ứng cử viên cho Flower Sale, cái mà người Ả Rập gọi là Zahra Bay'.
Khi trở thành vua, Lee Soo thuê công ty mai mối Flower Crew để biến một người phụ nữ quý tộc ra khỏi tình yêu đầu tiên của mình, Gae- Ddong.
Hoa của cuộc sống( Flower of life)
Tháng 5 năm 2014, Suzy tham gia bộ phim The Sound of A Flower( 2015) với vai diễn Jin Chae- sun, nữ ca sĩ Pansori đầu tiên của Hàn Quốc.
Bức tranh sơn dầu Young Girl with a Flower Basket là một bức tranh được Picaso vẽ năm 1905 từ thời kỳ Rose.
Giám đốc Flower, khi quay trở lại,
Đây không phải là câu“ They buy him a flower”, mặc dù tất cả các nhân vật chính trong cả hai câu- he, they, flower- đều giống nhau.
A Flower of Evil( Hangul:
Young Girl With a Flower Basket”( 1905) của Picasso đạt giá 115 triệu USD tại cuộc đấu giá do Christie' s tổ chức hồi tháng 5/ 2018.
Flower của Ko Yoo Jin
IU cũng đã trình diễn bài hát tại concert tour 2017 của cô" Palette" cùng với các bài hát khác từ album A Flower Bookmark 2 của cô.
chống tàu ngầm như là lớp Flower trong Thế Chiến II.
Punch Lady( 2007), The Flower Girl is Here( 2007) và BABO( 2008).
theo đĩa đơn" Life Is a Flower"&" Cruel Summer".
Ga- yoon ra mắt diễn xuất đầu tiên của cô trong I' m a Flower Too với một vai diễn khách mời như một học sinh trung học.
Hơn 70% các sản phẩm của Abena được cấp các chứng nhận về bảo vệ môi trường như như EU- Flower, Nordic Eco- Label hoặc Blue Angel.
Emlily Herren chụp ảnh cánh đồng hoa với chiếc điện thoại khi cô đi thăm Flower Fields ở Carlsbad, California, 02/ 04/ 2014.
thành phố tràn ngập hoa với chương trình Philadelphia Flower Show, lệ hội mừng hoa lâu đời
Les Fleurs du mal( the Flower of Evil) diễn tả sự thay