Examples of using Fogle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lauren Fogle} đang chomping tại bit để có được trở lại trong lồng.
Jared Fogle rời Tòa án liên bang ở Indianapolis ngày 19/ 8/ 2015.
Fogle cắt đứt mọi quan hệ với anh ta ngay sau khi bị bắt.
thịt cá mập đáng sợ- biết Ben Fogle.
Ryan Fogle tại trụ sở cơ quan an ninh Nga sau khi bị bắt.
Gia đình Ben và Marina Fogle cùng cậu con trai Ludo và cô con gái Iona.
Fogle cũng xuất hiện trong bộ phim Sharknado,
Cựu vận động viên tàu điện ngầm Jared Fogle kháng cáo án tù" không hợp lý".
Trên tài khoản Twitter, ông McFaul chỉ viết“ no” để trả lời câu hỏi về Ryan Fogle.
Không ai muốn trở thành Jared Fogle", luật sư bị cáo Andrew Richard DeVooght cho hay.
Trên tài khoản Twitter, ông McFaul chỉ viết“ no” để trả lời câu hỏi về Ryan Fogle.
Một sơ đồ nhận dạng do Fogle phát triển năm 1970 phân loại chúng thành 5 dạng khác nhau.
Theo bài báo, Fogle đã trở nên béo phì vì thiếu tập thể dục và ăn đồ ăn nhanh.
Đến năm 2013, Fogle đã quay hơn 300 phim quảng cáo
Louis thì khẳng định Fogle năm nay mới 29 tuổi, tốt nghiệp trung
Ví dụ, một chuỗi nhà hàng ăn nhanh tại Subway đã được lợi cực lớn từ câu truyện có thật của Jared Fogle;
Nó được phát triển vào năm 1952 tại Đại học bang Washington bởi Harold Fogle và được đặt theo tên của Ngọn núi Rainier.
Ông cho biết Fogle dường như mắc chứng rối loạn ăn uống khó cưỡng và phát chứng cuồng dâm không lâu sau khi giảm cân.
Fogle là nhà ngoại giao Mỹ đầu tiên bị công khai cáo buộc có hoạt động gián điệp ở Nga trong 1 thập kỷ qua.
Sau đó, Fogle đã được giới thiệu trong một bài viết của tạp chí Men' s Health," Stupid Diets… that Work!".