Examples of using Foote in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi là Celia Rae Foote.
Tác giả chuyên gia: Elvis Foote.
Cô Celia Foote gọi lại ạ.
Là Celia foote. Được rồi.
Chào, Elizabeth! Là tớ, Celia Foote.
Được rồi, tôi là Celia Foote.
Tác giả kịch bản: Horton Foote.
Chào, Elizabeth! Là tớ, Celia Foote.
Jessica Chastain Người giúp việc Celia Foote.
Tác giả kịch bản: Horton Foote.
Chào, Elizabeth! Là tớ, Celia Foote.
Jessica Chastain Người giúp việc Celia Foote.
Là tớ, Celia foote. Chào, Elizabeth!
Georgia May Foote trong bảng xếp hạng.
Vui lòng nói với cô ấy Celia Foote lại gọi.
Vâng, vui lòng nói với cô ấy Celia Foote lại gọi.
Vâng, nói với cô ấy là Celia Foote sẽ gọi lại.
Người hỗ trợ chúng tôi lúc này là bà Ginny Foote.
Foote và đồng tác giả của bài báo trên tờ Science cho biết.
Người phụ nữ đầu tiên đạt được xác nhận này là Julia AJ Foote.