Examples of using For vendetta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mình cũng thích phim V for Vendetta lắm!
V for Vendetta phát hành vào đầu năm 2006.
Chủ tịch Adam Sutler trong phim V for Vendetta.
V for Vendetta phát hành vào đầu năm 2006.
Do nó coi v for vendetta nhiều quá thôi mà.
James Purefoy đã bị đuổi khỏi bộ phim V for Vendetta.
Nụ hôn“ không bao giờ quên”- V for Vendetta.
Hôm qua Hà Te giới thiệu bộ phim' V for Vendetta'.
V for Vendetta còn là một bộ phim của những ẩn dụ.
V for Vendetta- Hãy ghi nhớ, ghi nhớ ngày 5 tháng.
Hy sinh mái tóc vì vai diễn Evey Hammond trong V For Vendetta.
Từ khóa: phần tiếp theo, Natalie Portman, V For Vendetta.
V for Vendetta, một trong những phim hay nhất mà tôi từng xem.
Bìa bộ truyện tranh V for Vendetta của Alan Moore và David Lloyd.
V for Vendetta- Hãy ghi nhớ,
V for Vendetta là một trong những bộ phim hay nhất tôi từng xem.
Guy Fawkes cũng là nhân vật chính trong bộ phim V for Vendetta nổi tiếng.
Quốc tế Berlin 2006, giới thiệu phim V for Vendetta.
Phim“ V for Vendetta” được dựng lên từ một chuỗi những sự lặp lại.
Cậu ấy gập người xuống ngang hông và rút ra chiếc đĩa V for Vendetta.