Examples of using Foreman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đã từng làm Foreman.
Đã từng làm Foreman.
Kết quả sinh thiết Foreman. Giỏi đấy.
Hắn được nhắn tin. Foreman đâu rồi?
Chúng ta đang trốn Foreman à?
Chúng ta đang trốn Foreman à?
Điều duy nhất có liên quan là Foreman là một bác sĩ giỏi.
Đây như trận quyền anh Ali gặp Foreman của thế giới tài chính.
Tôi ở nhà nướng xúc xích bằng vỉ nướng Foreman.
Ta không cần hắn hay là tên cướp đó Nhóm Foreman.
Bọn tôi đã thỏa thuận với nhóm Foreman.
Ta không cần hắn hay là tên cướp đó Nhóm Foreman.
Không, tôi không thể nói cái này trước mặt Foreman.
Và anh không thể nói điều đó trước mặt Foreman?
Tôi không thể nói cái này trước mặt Foreman.
Anh chỉ muốn xem tôi phản ứng sao khi bị Foreman chọc giận?
Đây chính là lí do tại sao cô bị Foreman chơi đểu.
Tôi tìm Foreman.
Xét nghiệm máu Foreman.
Kết quả sinh thiết Foreman.