Examples of using Foresight in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Foresight: kịch bản phát triển kinh tế- xã hội của ukraine đến năm 2020 và 2030 PP020.
Tháng 12 năm 2010- 29 tháng 3 năm 2011 MBC Every1 Super Junior' s Foresight.
Foresight for kids là một distro Linux chủ yếu dành cho trẻ em từ 3 đến 12 tuổi.
Single đầu tay solo của cô,“ Foresight Dream”, đã được phát hành vào ngày 28 tháng 1 năm 2016.
Đó chính là cách một đội đoàn kết như Foresight có thể đứng trước kẻ mạnh nhất, Ainz Ooal Gown.
Single đầu tay solo của cô,“ Foresight Dream”, đã được phát hành vào ngày 28 tháng 1 năm 2016.
Tất cả mọi người trong‘ Foresight' đều rất đỗi kinh ngạc, nhất là khi họ ngước nhìn lên những khán giả.
Yale Zhang, giám đốc điều hành hãng tư vấn Automotive Foresight tại Thượng Hải, nhận định sự sụt giảm này là tạm thời.
Được kéo đi, Edinburgh tìm cách lết trở về Murmansk cùng chiếc tàu khu trục Foresight và ba tàu quét mìn Gossamer,
Tất cả những thành viên còn lại của‘ Foresight' đã giữ vững đội hình kể từ khi vòng tròn ma thuật kích hoạt, và không ai bị mất tích.
Mọi người đều có này" Foresight" trong những dịp,
Theo một báo cáo gần đây của Foresight Factory mang tên“ The Future of the Multi- Cloud”( FOMC)
Chương trình talk show riêng của Super Junior,“ Super Junior' s Foresight” phát sóng ngày 22 đã chọn“ ông hoàng hát Live”, Lee Seunghwan làm khách mời lần này, và trình diễn những ca khúc nổi tiếng một thời của ông.
Mục tiêu của Foresight tương lai và chương trình Quản trị chiến lược là để chuẩn bị các chuyên gia hành chính công cấp
Trong buổi phát sóng chương trình" Super Junior Foresight" vào ngày 22,
So sánh định giá thị trường thực với các giá trị thực dựa trên mô hình“ perfect foresight”, chúng tôi thấy
Mathew Burrows là Giám đốc Strategic Foresight Initiative của Hội đồng Đại Tây Dương.
Đưa anh ấy lên Foresight.
Foresight tương lai và quản trị chiến lược là chương trình giáo dục đầu tiên của nghiên cứu trong tương lai ở Lithuania.
Các thành viên của Foresight nín thở khi họ nhìn thấy người phụ nữ đi theo sau như một người hầu.