Examples of using Forestry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thành viên hội đồng quản trị, Better Globe Forestry Ltd.
Riêng Sumitomo Forestry thành lập cách đây hơn 300 năm.
Jan Vandenabeele, Giám đốc điều hành của Better Globe Forestry.
Better Globe Forestry- Từ đất khô cằn thành đất xanh tươi.
Better Globe Forestry đặt trái đất
Đã đóng Parks& Forestry- Sammy( Chính thức đã xác nhận).
Public Works Dispatch đã giao vấn đề này cho Forestry Division.
Đã đóng Parks& Forestry- Sammy( Chính thức đã xác nhận).
Forestry in Fujian Province”( bằng tiếng( tiếng Anh)).
Đã đóng Parks& Forestry- Sammy( Chính thức đã xác nhận).
Được thừa nhận Parks& Forestry- Sammy( Chính thức đã xác nhận).
Trong gió nhẹ. Bọn em không thể giữ lửa trại ở Forestry Braves.
Motel này ở khá gần phạm vi của Công viên Hinton Bike và Alberta Forestry Service Museum.
Better Globe Forestry đã mở ngân hàng tài chính vi mô thứ hai tại Kamuwongo vào cuối năm 2017.
Công ty chúng tôi đăng ký năm 2016 là một dự án của Better Globe Forestry Ltd.
Đây là mục tiêu dài hạn của Better Globe Forestry trong các vấn đề xóa đói giảm nghèo.
Tôi có thể cho Ralph thấy kĩ năng chạy định hướng nó cần cho huy hiệu công lao Forestry Braves.
Tôi có thể cho Ralph thấy kĩ năng chạy định hướng nó cần cho huy hiệu công lao Forestry Braves.
Sumitomo Forestry cho biết họ sẽ cố gắng hết sức để tăng cường khả năng chống cháy và địa chấn.
Better Globe Forestry đã trồng cây từ năm 2004