Examples of using Forgotten in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tác giả cuốn“ Fragments of a Faith Forgotten”,“ Pistis Sophia”,
bộ phim ĐứcVicky- die vergessene Kaiserin(" The Forgotten Empress"), đã thể hiện hình ảnh của bà qua một góc nhìn khác.
trước khi C1- 10P/ Chopper gặp nó trong Rebels tập" The Forgotten Droid".
của y bị quên đi/ coi thường( forgotten).
trong lần thứ 2 đến Forgotten Capital, cậu ta sẽ gọi cho Cloud qua PHS để nói cho anh về kế hoạch hi sinh của cậu
The Rape of Nanking: The Forgotten Holocaust của Chiến tranh Thế giới II là một sách bán chạy nhất năm 1997 non- fiction cuốn sách được viết bởi Iris Chang về vụ thảm sát Nam Kinh 1937- 1938,
và the Forgotten Rights of the Poor( 2014)
Previous Postđôi khi phải biết từ bỏNext PostGONE BUT NOT FORGOTTEN….
MAN MADE Marvels: CITY FORGOTTEN CỦA TRUNG QUỐC đi đằng sau các bức tường của pháo đài này để cung cấp cái nhìn sâu sắc giá trị vào khoa học quân sự và kiến trúc của triều đại nhà Minh.
trong đó 1 cuộc phiêu lưu được viết sẵn dành cho thế giới D& D đầu tiên là FORGOTTEN REALMS and DRAGONLANCE đã được xuất bản.
Các vị thần trong forgotten realms.
Game phát triển bởi Forgotten Empires.
Forgotten Password không hoạt động.
Nhà xuất bản Forgotten Books.
Tuyển Tập Phim Shadows Of Forgotten Ancestors.
Lãng Quên Forgotten 2012.
Các vị thần trong forgotten realms.
Phần Forgotten Password Wizard sẽ được mở ra.
Tuyển Tập Phim Shadows Of Forgotten Ancestors.
Tuyển Tập Phim Shadows Of Forgotten Ancestors.