Examples of using Forman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thương hiệu brown forman.
Milos Forman kể lại rằng vào.
Phim đạo diễn bởi Miloš Forman.
( Tác giả: Harrison Forman).
Toa thuốc của bác sĩ Simon Forman.
Sưu tầm Chỉ một ngày- Gayle Forman.
Đạo diễn Milos Forman qua đời ở tuổi 86.
Bay trên tổ chim cúc cu của Milos Forman.
Forman đoạt giải Pulitzer Prize cho tác phẩm của ông.
Nó được đặt theo tên the Czech film director Miloš Forman.
Milos Forman nhận giải thưởng tại Sevilla Festival Film năm 2004.
Nguyên gốc: Tiểu thuyết If I Stay của Gayle Forman.
Và đó chính là lý do họ tìm đến Milos Forman.
Albert Einstein nhận chứng chỉ công dân Mỹ từ thẩm phán Phillip Forman, 1940.
Hiện Đại Chỉ một ngày( Just one day)- Gayle Forman.
Cựu sinh viên nổi bật: Milos Forman, Emir Kusturica, Agnieszka Holland.
Albert Einstein nhận chứng chỉ công dân Mỹ từ thẩm phán Phillip Forman, 1940.
If I Stay( Tạm dịch: Nếu tôi ở lại)- Gayle Forman*.
Albert Einstein nhận chứng chỉ công dân Mỹ từ thẩm phán Phillip Forman.
Albert Einstein nhận chứng chỉ công dân Mỹ từ thẩm phán Phillip Forman, 1940.
