Examples of using Formation in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Viện các Học Qua nghiên cứu( Institut Innovant de Formation par la Recherche- IIFR Paris Descartes/ PRES Sorbonne Paris Cité)
Ông là giám đốc của trung tâm nghiên cứu Canon and Identity Formation in the Earliest Literate Societies, một chương trình
Theo đó, formation of an island martensite( M- A thành)
Ông cũng được yêu cầu xem xét một mẫu vật nằm tại một bảo tàng nước Đức trong vài năm sau khi được phát hiện tại Crato Formation lưu vực Araripe, Đông Bắc Braxin, khu vực này nổi tiếng với những hóa thạch và tình trạng bảo tồn hoàn hảo.
Ông cũng được yêu cầu xem xét một mẫu vật nằm tại một bảo tàng nước Đức trong vài năm sau khi được phát hiện tại Crato Formation lưu vực Araripe, Đông Bắc Braxin, khu vực này nổi tiếng với những hóa thạch và tình trạng bảo tồn hoàn hảo.
Các đơn vị liên quan khác là Fjerritslev hoặc Gassum Formation( lưu vực Đan Mạch),
and Cult Formation( 1985, with William Sims Bainbridge)
Trong bài thuyết trình Memoir upon the formation of a deaf variety of the human race trước Viện Khoa học Quốc gia Hoa Kỳ ngày 13 tháng 11 năm 1883,[ 40][ 41]
Ngoại ngữ word formation.
Tìm hiểu về AWS Lake Formation.
Tìm hiểu về AWS Lake Formation.
Ví dụ cơ bản về Cloud formation.
Xem ca khúc Formation của Beyonce.
Nếu là một formation thì nó lại là một Diamond formation.
Tìm hiểu về AWS Lake Formation.
Nhưng có một số quy tắc word formation.
Ví dụ cơ bản về Cloud formation.
Nếu là một formation thì nó lại là một Diamond formation.
Video ca nhạc hay nhất:“ Formation”- Beyoncé.
Nhưng có một số quy tắc word formation.