Examples of using Foy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trước khi bắt đầu quay, Foy và Gosling cùng hai diễn viên đóng vai con của họ trải qua một kiểu khởi động gia đình- một khoảng thời gian hai tuần sống chung với nhau trong một cabin mỗi ngày tám tiếng, thảo luận và diễn tập, để Chazelle quay.
Cô là con gái của Felipe de Osma Berckemeyer và Elizabeth Foy Vásquez.[ 2][ 3] Cha cô là một giám đốc điều hành tại Hermes,
Khoảng 5 năm trước đó, năm 2008, một nhà vi sinh học Colorado tên là Brian Foy bị nhiễm Zika sau khi đi du lịch đến Senegal;
Claire Foy Foy at an event for First Man in 2018 Sinh Claire Elizabeth Foy 16 tháng 4, 1984( 34 tuổi) Stockport, Greater Manchester,
Claire Foy đóng vai chính trong mùa một
Claire Foy đóng vai chính trong mùa một
Claire Foy đóng vai chính trong mùa một
Nhiều lợi thế của hàm răng giả FOY cũng quan trọng không kém khi bạn có răng giả cấy ghép.
Nghe này, Foy.
Câm đi, Foy.
Xin chào, Foy.
Gọi Foy đi.
Foy, Amy và Johnny.
Chris Foy nói không.
Tiểu Sử Mackenzie Foy.
Foy, là mày à?
Claire Foy( Vương miện).
Nhà thờ Saint Foy ở Conques.
Ừ, nghe này, Foy.
Bài hát viết bởi Foy Vance.