Examples of using Fran in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giải quyết việc với Fran Perea, cho một thành viên IOC bay quanh Madrid.
Giải quyết việc với Fran Perea, cho một thành viên IOC bay quanh Madrid.
Ông Nguyễn Tấn Kiên Phước- Lead Technology Mentor của Fran- A, CEO của Tập
Fran và những người khác sẽ sớm tới đây thôi,
Sphere của họ đã bị đánh cắp, song ba- lô đầy đồ điện tử của Fran vẫn còn hữu dụng.
Khi thời gian dường như kéo dài đến vô tận, cậu nghe thấy tiếng nhiễu giọt từ sâu trong bóng tối quét đi bởi ánh đèn nền Fran.
Anh ta phá hủy bằng chứng về sự vô tội của Marta bằng cách đốt cháy văn phòng giám định y tế và đốt bản sao báo cáo độc tính của Fran.
Dù vị trí hay nhiệm vụ chính thức là gì đi nữa," mối quan hệ thật sự" sâu trong lòng Karasuma Fran là ai, không phải đã rõ rồi sao!?
Khuyến khích phụ nữ trong chương trình STEM với chương trình học bổng Lenovo và hội phụ nữ trong ban lãnh đạo The Fran O' Sullivan.
Anh ta phá hủy bằng chứng về sự vô tội của Marta bằng cách đốt cháy văn phòng giám định y tế và đốt bản sao báo cáo độc tính của Fran.
Marta do dự vì biết rằng cô có thể bị Fran vạch trần, nhưng cuối cùng quyết định cứu Fran bằng cách hồi sức tim phổi cho bà và gọi cấp cứu.
Nó sống với chúng tôi, vợ tôi đang lo vì hai hôm nay Fran không về nhà.
đương nhiên người quyết định sẽ là Fran.
Nghiên cứu được dẫn đầu bởi Fran Supek, nhà sinh vật học và là người lãnh
Trong rừng, Fran bị sốc vì mất cha mẹ cô
Ừ, là Fran, nhỏ UFO mặc đồ ngủ mang toàn radio trên lưng,
Bà Fran Durekas, người sáng lập và giám đốc phát triển của Trung Tâm Nghiên Cứu Sáng Tạo Của Trẻ Em,
Thiết kế cho các tháp gió bởi Fran Silvestre Arquitectos nhằm mục đích tạo ra một mốc
nhộn nhịp của trung tâm thành phố San Fran.
Kamijou bị kẹp giữa mông của Luca phía đằng trước và ngực của Fran ở đằng sau,