Examples of using Frances in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bên trong thư viện Frances Willson Thompson.
Trụ sở Tòa nhà Frances Perkins.
Trung tâm Nghệ thuật Frances Lehman Loeb.
Chuyển ngữ[ Hoàn] Tạm biệt, 382 Shin Dang Dong- Frances Park và Ginger Park.
Họ có với với nhau hai cô con gái Rowan Frances( sinh năm 2003) và Grier Hammond( 2006).
Thánh Frances sinh ở Lombardi,
Vào năm 1858, Frances Ridley Havergal đi thăm nước Đức cùng với cha của bà là người sẽ được điều trị đôi mắt đau.
Trong vai trò một thống đốc cải cách, ông lập ra một số chương trình xã hội mới, được Frances Perkins và Harry Hopkins cố vấn.
Con tim Ai len đen tối chết tiệt của anh… Frances McNeil Murphy, nếu anh đã đi khỏi!
Frances Payne Bolton School of Nursing( FPB)
Thư viện Achilles Frances Mulhall có hơn 37.000 cuốn sách
Tôi phải kiếm một món quà để tặng Frances, có khi cô có thể giúp tôi.
Người đàn ông nói tiếp:“ đây là lãnh thổ của El Frances.( một người Pháp) ông ta là một con người nguy hiểm.”.
Tòa nhà Frances Perkins là tổng hành dinh của Bộ Lao động Hoa Kỳ tại Washington, D. C.
Bảo tàng giảng dạy và phòng trưng bày nghệ thuật Frances Young Tang là một phần của Skidmore College
Xuất hiện trong 9 tập, từ" The Stinsons" đến" The End of the Aisle" Diễn viên: Frances Conroy Loretta là mẹ ruột của Barney.
Trong một nghiên cứu được tiến hành bởi Tiến sĩ Frances Rauscher( một nhà tâm lý học tại Đại học Wisconsin ở Oshkosh)
Nếu ông không đi ra ngoài trong tuyết ngày hôm đó để chở chiếc xe em bé qua phố, Frances sẽ không sống tại Ottawa bây giờ,
Frances Sturbridge, bà bảo mẫu khó chịu cũng là một phụ nữ quí tộc, họ giải thích, phu nhân Sturbridge chứ không phải phu nhân Frances, bởi vì bà ấy sinh ra chưa phải là Lady,
Tuy nhiên, theo Frances Lannon, các điều khoản về tài sản
