Examples of using Franco in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà hàng xóm của Franco, lấy cho chúng ta một ít thực phẩm và nước.
Hoa Kỳ nhìn nhận chính phủ Franco tại Tây Ban Nha vào cuối cuộc nội chiến của Tây Ban Nha.
Gallienus được diễn viên Franco Cobianchi đóng trong bộ phim năm 1964 The Magnificent Gladiator( Đấu sĩ cừ khôi).
Được thành lập vào năm 1954, tổ chức này có trụ sở tại vùng ngoại ô phía tây bắc của Geneva trên biên giới Thụy Sĩ Franco và có 23 quốc gia thành viên.
Nam diễn viên Walton Goggins đồng thời là người trao giải phải thay mặt Franco nhận giải thưởng này.
Juan Carlos đã được đưa lên ngôi vua theo luật kế vị được Franco ban hành.
Tây Ban Nha chuyển tiếp sang thời kỳ dân chủ sau khi Franco qua đời vào năm 1975.
Tây Ban Nha chuyển tiếp sang thời kỳ dân chủ sau khi Franco qua đời vào năm 1975.
Juan Carlos đã được đưa lên ngôi vua theo luật kế vị được Franco ban hành.
Bà cũng nhắc lại rằng, một phái đoàn Liên Hiệp Quốc đến thăm khu lăng mộ từng nói“ nền dân chủ không thể chấp nhận một ngôi mộ vinh danh Franco.”.
đã được dẫn độ về chính phủ Franco bởi Đức quốc xã.
Ma- rốc Tây Ban Nha, liên kết với PCE, cũng đã chiến đấu chống lại chế độ Franco sau khi cuộc nội chiến Tây Ban Nha kết thúc.[ 1].
Bà cũng nhắc lại rằng, một phái đoàn Liên Hiệp Quốc đến thăm khu lăng mộ từng nói“ nền dân chủ không thể chấp nhận một ngôi mộ vinh danh Franco.”.
đã sống dưới sự chăm sóc của Franco từ lúc 10 tuổi.
Tây Ban Nha Francisco Franco được mô tả là phát xít.
Ngày 22 tháng 11 năm 1975, 2 ngày sau cái chết của Francisco Franco, Juan Carlos đã được đưa lên ngôi vua theo luật kế vị được Franco ban hành.
phe đối lập Franco và Đức đã thành công.
Trong cuộc chiến ở Tây Ban Nha, tiểu đoàn phát xít" Jeanne Keyboardrc" đã chiến đấu về phía Franco;
Ông lên ngôi năm 1975, hai ngày sau cái chết của nhà độc tài lâu năm Francisco Franco.
phe đối lập Franco và Đức đã thành công.