Examples of using Frankenstein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng ta có thể kết thục việc tạo ra Frankenstein.
Một sao Kim đã trở thành Frankenstein.
Tôi đang làm một chiếc mặt nạ Frankenstein.
Trước đây được gọi là: Tiến sĩ Frankenstein.
Có lẽ chúng ta đã tạo ra một quái vật Frankenstein”.
Người ta gọi loại thịt này là thịt“ Frankenstein”.
Câu chuyện hội tụ những nhân vật kinh điển như Dracula, quái vật Frankenstein, Mr.
Đứa con trai nhà Frankenstein.
Vì nhà Frankenstein.
Chào. Chào. Cứ như gia đình Frankenstein vậy.
Con không muốn làm Frankenstein nữa.
Em đâu thể bắt nó làm Frankenstein.
Giống như khi họ truy lùng Frankenstein?
Con vượn cáo kỳ lạ này là quái vật tiến hóa của Frankenstein.
Tôi có thể có 20 Frankenstein khắp thế giới.
Không, đó là y phục Halloween của tôi, và cái Frankenstein là cho Henry.
Con không muốn làm Frankenstein nữa.
( Tiếng cười) SS: Và nhân vật tôi yêu thích nhất là con quái vật Frankenstein.
Con số đăng ký xem đã vượt định mức, nhờ việc quảng cáo Frankenstein.
Đội Quân Frankenstein.