Examples of using Frans in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả: FRANS LANTING.
Thôi mà, Frans!
Em không yêu anh, Frans.
Phó chủ tịch EC Frans Timmermans.
Ngoại trưởng Hà Lan Frans Timmermans.
Ngoại trưởng Hà Lan Frans Timmermans.
Nói lời cảm ơn Frans.
Ảnh của tác giả Frans Lanting.
Vậy em nên ở lại với Frans.
Phó Chủ tịch thứ nhất Frans Timmermans.
Sao," Frans, anh bạn"?
Frans và Trung tâm y tế Frye Regional.
Frans nói con đã đi khỏi nhà chú ấy.
Frans Johansson, tác giả của cuốn sách The Medici Effect.
Chúng ta cũng nên tới xem tranh của Frans Hals nữa.
Frans Johansson, tác giả của cuốn sách The Medici Effect.
Ngoại trưởng Hà Lan Frans Timmermans phát biểu tại cuộc họp.
Voi lúc chạng vạng”, Frans Lanting- Hà Lan.
Ralison, Eliane; Goossens, Frans( tháng 1 năm 2006).
Frans Johansson, tác giả của cuốn sách The Medici Effect.